Minh dang gium , cho ai can , nha 2 phong du 1 phong lon , Rat Dep , dubbed room , vùng Penshurst, NSW . Gan , hurstville , chau minh di chi co 5 phut di Bo ra ga . Tien len city , gan hon bankstownt , len city , Xe lua chạy thẳng Miranda . Kingcross, bondi junction , Sutherland, toan vùng dễ kiếm việc luong cao , không cạnh tranh , co shop doc duong , co IGA .buu dien , trước nhà bus . Di nhieu noi , bankstownt , punchbowl, , hurstville , doc đường là shop , an toàn cho nữ về đem , có phòng lớn 2 cua so , tu am , ban hoc , 2 giuong . cho 170/nu phòng lon , 220 phong lon , vo , chong , bao bill , yeu tien nguoi hien lanh , sach se. Y thuc , co viec lam , ,khong hut thuoc , ai can dt ; 0449578509 ,
Thống kê dân số, thu nhập và nhà ở Postcode 2222, NSW
Penshurst, Hurstville Area, Sydney Region, New South Wales
Dân số
12,660 người ( TONG_DAN_SO )
49.1% Nam | 50.9% Nữ ( TONG_DAN_SO_NAM | TONG_DAN_SO_NU )
Tuổi trung bình: 38 tuổi ( TONG_DAN_SO_TUOI_TRUNG_VI )
3,430 gia đình ( TONG_GIA_DINH )
Số con/hộ: 1.7 con | Trung bình: 0.7 con ( TONG_GIA_DINH_CO_CON | TONG_GIA_DINH_TRUNG_BINH )
Thu nhập
Cá nhân: $808 (NSW: $813 | AU: $805) ( THU_NHAP_CA_NHAN )
Gia đình: $2,094 (NSW: $2,185 | AU: $2,120 ) ( THU_NHAP_GIA_DINH )
Hộ gia đình: $1,840 (NSW: $1,829 | AU: $1,746) ( THU_NHAP_HO_GIA_DINH )
Nhà ở
Số căn: 5,111 ( NHA_O_SO_CAN_HO )
Người/hộ: 2.6 ( NHA_O_NGUOI_HO )
Tiền thuê/tuần: 400 (NSW: 420 | AU: 375) ( NHA_O_THUE_1_TUAN )
Trả góp/tháng: 2,168 (NSW: 2,167 | AU: 1,863) ( NHA_O_TRA_GOP_1_THANG )
Xe/hộ: 1.4 ( NHA_O_SO_XE_1_HO )
Loại hình nhà:
Nhà riêng biệt: 40.9% (NSW: 65.6% | AU: 72.3%) ( NHA_O_SO_HUU_NHA_RIENG_BIET )
Chung cư: 45.4% (NSW: 21.7% | AU: 14.2%) ( NHA_O_SO_HUU_CHUNG_CU_CAN_HO )
Nhà liên kế: 13.2% (NSW: 11.7% | AU: 12.6%) ( NHA_O_SO_HUU_NHA_LIEN_KE )
Tình trạng sở hữu:
Thuê nhà: 36.8% (NSW: 32.6% | AU: 30.6%) ( NHA_O_SO_HUU_THUE_NHA )
Sở hữu hoàn toàn: 30.2% (NSW: 31.5% | AU: 31%) ( NHA_O_SO_HUU_SO_HUU_HOAN_TOAN )
Trả góp: 30.5% (NSW: 32.5% | AU: 35%) ( NHA_O_SO_HUU_DANG_TRA_GOP )
Đa dạng văn hóa
Dân tộc: ( VAN_HOA_GOC_ )
Chinese: 24.5% (NSW: 7.2% | AU: 5.5%) ( )
English: 16.1% (NSW: 29.8% | AU: 33%) ( )
Australian: 14.3% (NSW: 28.6% | AU: 29.9%) ( )
Nepalese: 9.4% (NSW: 0.9% | AU: 0.5%) ( )
Irish: 5.8% (NSW: 9.1% | AU: 9.5%) ( )
Nơi sinh: ( VAN_HOA_SINH_TAI_ )
Sinh tại Australia: 47.7% (NSW: 65.4% | AU: 66.9%) ( )
Sinh tại China (excludes SARs and Taiwan): 13.1% (NSW: 3.1% | AU: 2.2%) ( )
Sinh tại Nepal: 8.7% (NSW: 0.8% | AU: 0.5%) ( )
Sinh tại Philippines: 2.6% (NSW: 1.3% | AU: 1.2%) ( )
Sinh tại Hong Kong (SAR of China): 2.5% (NSW: 0.6% | AU: 0.4%) ( )
Ngôn ngữ: ( NGON_NGU_TIENG_ )
Hộ gia đình dùng ngôn ngữ khác tiếng Anh: 56.9% (NSW: 29.5% | AU: 24.8%) ( )
Chỉ nói tiếng Anh: 42.5% (NSW: 67.6% | AU: 72%) ( )
Tiếng Mandarin: 11.8% (NSW: 3.4% | AU: 2.7%) ( )
Tiếng Nepali: 9% (NSW: 0.8% | AU: 0.5%) ( )
Tiếng Cantonese: 8.7% (NSW: 1.8% | AU: 1.2%) ( )
Tôn giáo: ( TON_GIAO_ )
Không có tôn giáo: 29.2% (NSW: 32.8% | AU: 38.4%) ( )
Catholic: 21.4% (NSW: 22.4% | AU: 20%) ( )
Hinduism: 9.8% (NSW: 3.4% | AU: 2.7%) ( )
Eastern Orthodox: 6.9% (NSW: 2.5% | AU: 2.1%) ( )
Anglican: 6.8% (NSW: 11.9% | AU: 9.8%) ( )
Giáo dục & Việc làm
Trình độ học vấn (15+):
Đại học trở lên: 34.7% (NSW: 27.8% | AU: 26.3%) ( GIAO_DUC_DAI_HOC_TRO_LEN )
Tốt nghiệp THPT: 17.6% (NSW: 14.5% | AU: 14.9%) ( GIAO_DUC_TOT_NGIEP_THPT )
Year 9 trở xuống: 6% (NSW: 7.4% | AU: 7.2%) ( GIAO_DUC_HOC_DEN_YEAR9 )
Lao động:
Tham gia lực lượng: 59.4% (NSW: 58.7% | AU: 61.1%) ( GIAO_DUC_THAM_GIA_LAO_DONG )
Thu nhập cá nhân/tuần: 808 (NSW: 813 | AU: 805) ( GIAO_DUC_THU_NHAP_CA_NHAN_TUAN )
Thất nghiệp: 4.8% (NSW: 4.9% | AU: 5.1%) ( GIAO_DUC_TY_LE_THAT_NGHIEP )
Ngành nghề:
Professionals: 28% (NSW: 25.8% | AU: 24%) ( NGANH_NGHE_ )
Clerical and Administrative Workers: 14.9% (NSW: 13% | AU: 12.7%) ( NGANH_NGHE_ )
Community and Personal Service Workers: 10.9% (NSW: 10.6% | AU: 11.5%) ( NGANH_NGHE_ )
Managers: 10.8% (NSW: 14.6% | AU: 13.7%) ( NGANH_NGHE_ )
Technicians and Trades Workers: 10.7% (NSW: 11.9% | AU: 12.9%) ( NGANH_NGHE_ )
Labourers: 9.3% (NSW: 8.2% | AU: 9%) ( NGANH_NGHE_ )
Sales Workers: 8.8% (NSW: 8% | AU: 8.2%) ( NGANH_NGHE_ )
Machinery Operators and Drivers: 5% (NSW: 6% | AU: 6.3%) ( NGANH_NGHE_ )
Phương tiện di chuyển
Car, as driver: 29.3% (NSW: 43.1% | AU: 52.7%) ( DRIVER_ )
Train: 8.5% (NSW: 1.7% | AU: 1.4%) ( DRIVER_ )
Car, as passenger: 2.5% (NSW: 3.2% | AU: 3.9%) ( DRIVER_ )
Train, bus: 2.2% (NSW: 0.6% | AU: 0.4%) ( DRIVER_ )
Walked only: 1.6% (NSW: 2.5% | AU: 2.5%) ( DRIVER_ )
Sức khỏe
Arthritis: 6% (NSW: 8.4% | AU: 8.5%) ( HEALTH_ARTHRITIS )
Asthma: 5.3% (NSW: 7.8% | AU: 8.1%) ( HEALTH_ASTHMA )
Cancer (including remission): 2.3% (NSW: 2.8% | AU: 2.9%) ( HEALTH_CANCER )
Dementia (including Alzheimer's): 0.4% (NSW: 0.8% | AU: 0.7%) ( HEALTH_DEMENTIA )
Diabetes (excluding gestational diabetes): 4.3% (NSW: 4.8% | AU: 4.7%) ( HEALTH_DIABETES )
Heart disease (including heart attack or angina): 3.2% (NSW: 3.9% | AU: 3.9%) ( HEALTH_HEART_DISEASE )
Kidney disease: 0.7% (NSW: 1% | AU: 0.9%) ( HEALTH_KIDNEY )
Lung condition (including COPD or emphysema): 1% (NSW: 1.7% | AU: 1.7%) ( HEALTH_LUNG )
Mental health condition (including depression or anxiety): 5.1% (NSW: 8% | AU: 8.8%) ( HEALTH_MENTAL )
Stroke: 0.8% (NSW: 0.9% | AU: 0.9%) ( HEALTH_STROKE )
Any other long-term health condition(s): 7.1% (NSW: 7.8% | AU: 8%) ( HEALTH_OTHER )
No long-term health condition(s): 67.7% (NSW: 61% | AU: 60.2%) ( HEALTH_NONE )
Not stated: 7.1% (NSW: 8.1% | AU: 8.1%) ( HEALTH_NOT_STATED )
Dữ liệu từ Australian Census 2021 | Khu vực 2222, NSW
Báo Online Người Việt Tại Úc cho phép người sử dụng đăng tin, share tin MIỄN PHÍ về Việc làm - Nhà ở và Dịch vụ cho Người Việt tại Úc. Hãy chung tay cùng chúng tôi vì sự phát triển của cộng đồng người Việt tại Úc bằng cách chia sẻ các thông tin về Việc làm - Nhà ở và Dịch vụ mà bạn biết lên website Nguoiviettaiuc.com hoặc chia sẻ các tin, bài trên website tới bạn bè của bạn.Xin Chân Thành Cảm Ơn!
Báo cáo tin vi phạm