Nhà unit dư 1 phòng vùng Marrickville cho thuê. Nhà gần Woolworths (3 phút đi bộ). Gần park 2 phút đi bộ. Gần ga xe lửa Marrickville, 8 phút đi bộ. Gần bus 423-426, 4 phút đi bộ. Khu ở yên tĩnh , thoáng mát , mình đi làm cả ngày Chủ nhà 2 tuần đến lấy tiền nhà Nhà có chỗ đậu xe Đầy đủ tất cả đồ đạc : tủ , bàn, giuong, đệm , tủ lạnh riêng. Mình chỉ yêu cầu mỗi ở sạch sẽ và gọn gàng . Giá: $220/ 2 người, $160/1 người, bao nước và internet và share tiền điện, đảm bảo tiền điện rất rẻ nhé vì mình đã ở đây 2 năm rồi. Có thể thương lượng giá.Vui lòng liên hệ để biết thêm thông tin.
Thống kê dân số, thu nhập và nhà ở Postcode 2204, NSW
Marrickville, Marrickville Area, Sydney Region, New South Wales
Dân số
26,567 người ( TONG_DAN_SO )
49% Nam | 51% Nữ ( TONG_DAN_SO_NAM | TONG_DAN_SO_NU )
Tuổi trung bình: 37 tuổi ( TONG_DAN_SO_TUOI_TRUNG_VI )
6,656 gia đình ( TONG_GIA_DINH )
Số con/hộ: 1.6 con | Trung bình: 0.5 con ( TONG_GIA_DINH_CO_CON | TONG_GIA_DINH_TRUNG_BINH )
Thu nhập
Cá nhân: $1,075 (NSW: $813 | AU: $805) ( THU_NHAP_CA_NHAN )
Gia đình: $2,711 (NSW: $2,185 | AU: $2,120 ) ( THU_NHAP_GIA_DINH )
Hộ gia đình: $2,166 (NSW: $1,829 | AU: $1,746) ( THU_NHAP_HO_GIA_DINH )
Nhà ở
Số căn: 12,093 ( NHA_O_SO_CAN_HO )
Người/hộ: 2.3 ( NHA_O_NGUOI_HO )
Tiền thuê/tuần: 480 (NSW: 420 | AU: 375) ( NHA_O_THUE_1_TUAN )
Trả góp/tháng: 2,600 (NSW: 2,167 | AU: 1,863) ( NHA_O_TRA_GOP_1_THANG )
Xe/hộ: 1.2 ( NHA_O_SO_XE_1_HO )
Loại hình nhà:
Nhà riêng biệt: 32% (NSW: 65.6% | AU: 72.3%) ( NHA_O_SO_HUU_NHA_RIENG_BIET )
Chung cư: 47.3% (NSW: 21.7% | AU: 14.2%) ( NHA_O_SO_HUU_CHUNG_CU_CAN_HO )
Nhà liên kế: 18.3% (NSW: 11.7% | AU: 12.6%) ( NHA_O_SO_HUU_NHA_LIEN_KE )
Tình trạng sở hữu:
Thuê nhà: 46.7% (NSW: 32.6% | AU: 30.6%) ( NHA_O_SO_HUU_THUE_NHA )
Sở hữu hoàn toàn: 23.7% (NSW: 31.5% | AU: 31%) ( NHA_O_SO_HUU_SO_HUU_HOAN_TOAN )
Trả góp: 27.4% (NSW: 32.5% | AU: 35%) ( NHA_O_SO_HUU_DANG_TRA_GOP )
Đa dạng văn hóa
Dân tộc: ( VAN_HOA_GOC_ )
English: 25.3% (NSW: 29.8% | AU: 33%) ( )
Australian: 22.3% (NSW: 28.6% | AU: 29.9%) ( )
Irish: 11.9% (NSW: 9.1% | AU: 9.5%) ( )
Greek: 8.8% (NSW: 1.8% | AU: 1.7%) ( )
Scottish: 8.6% (NSW: 7.7% | AU: 8.6%) ( )
Nơi sinh: ( VAN_HOA_SINH_TAI_ )
Sinh tại Australia: 60.4% (NSW: 65.4% | AU: 66.9%) ( )
Sinh tại Vietnam: 5.6% (NSW: 1.2% | AU: 1%) ( )
Sinh tại Greece: 3.9% (NSW: 0.4% | AU: 0.4%) ( )
Sinh tại England: 3.4% (NSW: 2.9% | AU: 3.6%) ( )
Sinh tại New Zealand: 2% (NSW: 1.5% | AU: 2.1%) ( )
Ngôn ngữ: ( NGON_NGU_TIENG_ )
Chỉ nói tiếng Anh: 62.1% (NSW: 67.6% | AU: 72%) ( )
Hộ gia đình dùng ngôn ngữ khác tiếng Anh: 37.9% (NSW: 29.5% | AU: 24.8%) ( )
Tiếng Greek: 7% (NSW: 1% | AU: 0.9%) ( )
Tiếng Vietnamese: 6.9% (NSW: 1.5% | AU: 1.3%) ( )
Tiếng Arabic: 2.6% (NSW: 2.8% | AU: 1.4%) ( )
Tôn giáo: ( TON_GIAO_ )
Không có tôn giáo: 48.6% (NSW: 32.8% | AU: 38.4%) ( )
Catholic: 18% (NSW: 22.4% | AU: 20%) ( )
Eastern Orthodox: 8.5% (NSW: 2.5% | AU: 2.1%) ( )
Không thống kê: 5.8% (NSW: 6.8% | AU: 6.9%) ( )
Buddhism: 5.4% (NSW: 2.8% | AU: 2.4%) ( )
Giáo dục & Việc làm
Trình độ học vấn (15+):
Đại học trở lên: 42.9% (NSW: 27.8% | AU: 26.3%) ( GIAO_DUC_DAI_HOC_TRO_LEN )
Tốt nghiệp THPT: 14.6% (NSW: 14.5% | AU: 14.9%) ( GIAO_DUC_TOT_NGIEP_THPT )
Year 9 trở xuống: 6.8% (NSW: 7.4% | AU: 7.2%) ( GIAO_DUC_HOC_DEN_YEAR9 )
Lao động:
Tham gia lực lượng: 65.6% (NSW: 58.7% | AU: 61.1%) ( GIAO_DUC_THAM_GIA_LAO_DONG )
Thu nhập cá nhân/tuần: 1,075 (NSW: 813 | AU: 805) ( GIAO_DUC_THU_NHAP_CA_NHAN_TUAN )
Thất nghiệp: 4.7% (NSW: 4.9% | AU: 5.1%) ( GIAO_DUC_TY_LE_THAT_NGHIEP )
Ngành nghề:
Professionals: 39.7% (NSW: 25.8% | AU: 24%) ( NGANH_NGHE_ )
Managers: 16.5% (NSW: 14.6% | AU: 13.7%) ( NGANH_NGHE_ )
Clerical and Administrative Workers: 11.9% (NSW: 13% | AU: 12.7%) ( NGANH_NGHE_ )
Technicians and Trades Workers: 9.1% (NSW: 11.9% | AU: 12.9%) ( NGANH_NGHE_ )
Community and Personal Service Workers: 7.5% (NSW: 10.6% | AU: 11.5%) ( NGANH_NGHE_ )
Sales Workers: 5.7% (NSW: 8% | AU: 8.2%) ( NGANH_NGHE_ )
Labourers: 4.8% (NSW: 8.2% | AU: 9%) ( NGANH_NGHE_ )
Machinery Operators and Drivers: 3% (NSW: 6% | AU: 6.3%) ( NGANH_NGHE_ )
Phương tiện di chuyển
Car, as driver: 22.1% (NSW: 43.1% | AU: 52.7%) ( DRIVER_ )
Train: 3.8% (NSW: 1.7% | AU: 1.4%) ( DRIVER_ )
Walked only: 3.7% (NSW: 2.5% | AU: 2.5%) ( DRIVER_ )
Bus: 1.6% (NSW: 0.9% | AU: 1.5%) ( DRIVER_ )
Car, as passenger: 1.5% (NSW: 3.2% | AU: 3.9%) ( DRIVER_ )
Sức khỏe
Arthritis: 6.2% (NSW: 8.4% | AU: 8.5%) ( HEALTH_ARTHRITIS )
Asthma: 8.2% (NSW: 7.8% | AU: 8.1%) ( HEALTH_ASTHMA )
Cancer (including remission): 2.2% (NSW: 2.8% | AU: 2.9%) ( HEALTH_CANCER )
Dementia (including Alzheimer's): 1% (NSW: 0.8% | AU: 0.7%) ( HEALTH_DEMENTIA )
Diabetes (excluding gestational diabetes): 4.1% (NSW: 4.8% | AU: 4.7%) ( HEALTH_DIABETES )
Heart disease (including heart attack or angina): 2.7% (NSW: 3.9% | AU: 3.9%) ( HEALTH_HEART_DISEASE )
Kidney disease: 0.8% (NSW: 1% | AU: 0.9%) ( HEALTH_KIDNEY )
Lung condition (including COPD or emphysema): 1.1% (NSW: 1.7% | AU: 1.7%) ( HEALTH_LUNG )
Mental health condition (including depression or anxiety): 11.4% (NSW: 8% | AU: 8.8%) ( HEALTH_MENTAL )
Stroke: 0.8% (NSW: 0.9% | AU: 0.9%) ( HEALTH_STROKE )
Any other long-term health condition(s): 8.8% (NSW: 7.8% | AU: 8%) ( HEALTH_OTHER )
No long-term health condition(s): 60.7% (NSW: 61% | AU: 60.2%) ( HEALTH_NONE )
Not stated: 7% (NSW: 8.1% | AU: 8.1%) ( HEALTH_NOT_STATED )
Dữ liệu từ Australian Census 2021 | Khu vực 2204, NSW
Báo Online Người Việt Tại Úc cho phép người sử dụng đăng tin, share tin MIỄN PHÍ về Việc làm - Nhà ở và Dịch vụ cho Người Việt tại Úc. Hãy chung tay cùng chúng tôi vì sự phát triển của cộng đồng người Việt tại Úc bằng cách chia sẻ các thông tin về Việc làm - Nhà ở và Dịch vụ mà bạn biết lên website Nguoiviettaiuc.com hoặc chia sẻ các tin, bài trên website tới bạn bè của bạn.Xin Chân Thành Cảm Ơn!
Báo cáo tin vi phạm