Chào các bạn ! Nhà mới tinh ngay trung tâm Cabramatta còn dư 2 phòng cho share. ☀ Nhà thoáng mát, sạch sẽ có đầy đủ đồ dùng, phòng có giường, tủ âm, bàn học, chỉ dọn vào là ở, phòng rất mát vào mùa hè và ấm vào mùa đông Bao điện, gas và nước nhé. Giờ giấc tự do thoải mái. Nhà cách 7 phút tới Cabra station, thuận tiện cho các bạn vừa đi học, đi làm về khuya 7phút ra Woolworth,3 phút ra chợ Cabra, gần nhà có Gym center 3 phút đi bộ, nói chung khá là tiện và khu này an ninh tốt nên đi làm về muộn cũng không lo nhé Giá : single $160/week, couple $180/week nhé. Yêu cầu đơn giản là không ồn ào và giữ vệ sinh chung. Các bạn có thể đến xem trực tiếp nhé và đảm bảo là sẽ thích!
Thống kê dân số, thu nhập và nhà ở Postcode 2166, NSW
Cabramatta, Cabramatta West, Canley Heights, Canley Vale, Lansvale
Dân số
54,184 người ( TONG_DAN_SO )
49.3% Nam | 50.7% Nữ ( TONG_DAN_SO_NAM | TONG_DAN_SO_NU )
Tuổi trung bình: 39 tuổi ( TONG_DAN_SO_TUOI_TRUNG_VI )
13,536 gia đình ( TONG_GIA_DINH )
Số con/hộ: 1.8 con | Trung bình: 1 con ( TONG_GIA_DINH_CO_CON | TONG_GIA_DINH_TRUNG_BINH )
Thu nhập
Cá nhân: $474 (NSW: $813 | AU: $805) ( THU_NHAP_CA_NHAN )
Gia đình: $1,391 (NSW: $2,185 | AU: $2,120 ) ( THU_NHAP_GIA_DINH )
Hộ gia đình: $1,325 (NSW: $1,829 | AU: $1,746) ( THU_NHAP_HO_GIA_DINH )
Nhà ở
Số căn: 17,708 ( NHA_O_SO_CAN_HO )
Người/hộ: 3.2 ( NHA_O_NGUOI_HO )
Tiền thuê/tuần: 350 (NSW: 420 | AU: 375) ( NHA_O_THUE_1_TUAN )
Trả góp/tháng: 1,733 (NSW: 2,167 | AU: 1,863) ( NHA_O_TRA_GOP_1_THANG )
Xe/hộ: 1.7 ( NHA_O_SO_XE_1_HO )
Loại hình nhà:
Nhà riêng biệt: 58.6% (NSW: 65.6% | AU: 72.3%) ( NHA_O_SO_HUU_NHA_RIENG_BIET )
Chung cư: 22.9% (NSW: 21.7% | AU: 14.2%) ( NHA_O_SO_HUU_CHUNG_CU_CAN_HO )
Nhà liên kế: 18% (NSW: 11.7% | AU: 12.6%) ( NHA_O_SO_HUU_NHA_LIEN_KE )
Tình trạng sở hữu:
Thuê nhà: 41.9% (NSW: 32.6% | AU: 30.6%) ( NHA_O_SO_HUU_THUE_NHA )
Sở hữu hoàn toàn: 29.3% (NSW: 31.5% | AU: 31%) ( NHA_O_SO_HUU_SO_HUU_HOAN_TOAN )
Trả góp: 24.6% (NSW: 32.5% | AU: 35%) ( NHA_O_SO_HUU_DANG_TRA_GOP )
Đa dạng văn hóa
Dân tộc: ( VAN_HOA_GOC_ )
Vietnamese: 36.8% (NSW: 1.5% | AU: 1.3%) ( )
Chinese: 23.9% (NSW: 7.2% | AU: 5.5%) ( )
Khmer (Cambodian): 7.5% (NSW: 0.2% | AU: 0.2%) ( )
Australian: 6.9% (NSW: 28.6% | AU: 29.9%) ( )
English: 6.2% (NSW: 29.8% | AU: 33%) ( )
Nơi sinh: ( VAN_HOA_SINH_TAI_ )
Sinh tại Australia: 33.9% (NSW: 65.4% | AU: 66.9%) ( )
Sinh tại Vietnam: 33.2% (NSW: 1.2% | AU: 1%) ( )
Sinh tại Cambodia: 6.9% (NSW: 0.2% | AU: 0.2%) ( )
Sinh tại China (excludes SARs and Taiwan): 3.1% (NSW: 3.1% | AU: 2.2%) ( )
Sinh tại Iraq: 2.4% (NSW: 0.7% | AU: 0.4%) ( )
Ngôn ngữ: ( NGON_NGU_TIENG_ )
Hộ gia đình dùng ngôn ngữ khác tiếng Anh: 85.9% (NSW: 29.5% | AU: 24.8%) ( )
Tiếng Vietnamese: 41.2% (NSW: 1.5% | AU: 1.3%) ( )
Chỉ nói tiếng Anh: 16.4% (NSW: 67.6% | AU: 72%) ( )
Tiếng Cantonese: 7.6% (NSW: 1.8% | AU: 1.2%) ( )
Tiếng Khmer: 5.8% (NSW: 0.2% | AU: 0.2%) ( )
Tôn giáo: ( TON_GIAO_ )
Buddhism: 38% (NSW: 2.8% | AU: 2.4%) ( )
Không có tôn giáo: 22.3% (NSW: 32.8% | AU: 38.4%) ( )
Catholic: 16.8% (NSW: 22.4% | AU: 20%) ( )
Không thống kê: 8.1% (NSW: 6.8% | AU: 6.9%) ( )
Islam: 2.5% (NSW: 4.3% | AU: 3.2%) ( )
Giáo dục & Việc làm
Trình độ học vấn (15+):
Đại học trở lên: 12.8% (NSW: 27.8% | AU: 26.3%) ( GIAO_DUC_DAI_HOC_TRO_LEN )
Tốt nghiệp THPT: 25.9% (NSW: 14.5% | AU: 14.9%) ( GIAO_DUC_TOT_NGIEP_THPT )
Year 9 trở xuống: 13.5% (NSW: 7.4% | AU: 7.2%) ( GIAO_DUC_HOC_DEN_YEAR9 )
Lao động:
Tham gia lực lượng: 41.7% (NSW: 58.7% | AU: 61.1%) ( GIAO_DUC_THAM_GIA_LAO_DONG )
Thu nhập cá nhân/tuần: 474 (NSW: 813 | AU: 805) ( GIAO_DUC_THU_NHAP_CA_NHAN_TUAN )
Thất nghiệp: 10% (NSW: 4.9% | AU: 5.1%) ( GIAO_DUC_TY_LE_THAT_NGHIEP )
Ngành nghề:
Labourers: 16.8% (NSW: 8.2% | AU: 9%) ( NGANH_NGHE_ )
Machinery Operators and Drivers: 16% (NSW: 6% | AU: 6.3%) ( NGANH_NGHE_ )
Professionals: 15.4% (NSW: 25.8% | AU: 24%) ( NGANH_NGHE_ )
Clerical and Administrative Workers: 11.6% (NSW: 13% | AU: 12.7%) ( NGANH_NGHE_ )
Technicians and Trades Workers: 10.8% (NSW: 11.9% | AU: 12.9%) ( NGANH_NGHE_ )
Community and Personal Service Workers: 10.3% (NSW: 10.6% | AU: 11.5%) ( NGANH_NGHE_ )
Sales Workers: 8.6% (NSW: 8% | AU: 8.2%) ( NGANH_NGHE_ )
Managers: 7.1% (NSW: 14.6% | AU: 13.7%) ( NGANH_NGHE_ )
Phương tiện di chuyển
Car, as driver: 48.9% (NSW: 43.1% | AU: 52.7%) ( DRIVER_ )
Car, as passenger: 5.6% (NSW: 3.2% | AU: 3.9%) ( DRIVER_ )
Train: 3.3% (NSW: 1.7% | AU: 1.4%) ( DRIVER_ )
Walked only: 2.2% (NSW: 2.5% | AU: 2.5%) ( DRIVER_ )
Train, bus: 1.1% (NSW: 0.6% | AU: 0.4%) ( DRIVER_ )
Sức khỏe
Arthritis: 5% (NSW: 8.4% | AU: 8.5%) ( HEALTH_ARTHRITIS )
Asthma: 4.9% (NSW: 7.8% | AU: 8.1%) ( HEALTH_ASTHMA )
Cancer (including remission): 1.4% (NSW: 2.8% | AU: 2.9%) ( HEALTH_CANCER )
Dementia (including Alzheimer's): 0.8% (NSW: 0.8% | AU: 0.7%) ( HEALTH_DEMENTIA )
Diabetes (excluding gestational diabetes): 5.9% (NSW: 4.8% | AU: 4.7%) ( HEALTH_DIABETES )
Heart disease (including heart attack or angina): 2.9% (NSW: 3.9% | AU: 3.9%) ( HEALTH_HEART_DISEASE )
Kidney disease: 0.8% (NSW: 1% | AU: 0.9%) ( HEALTH_KIDNEY )
Lung condition (including COPD or emphysema): 0.8% (NSW: 1.7% | AU: 1.7%) ( HEALTH_LUNG )
Mental health condition (including depression or anxiety): 4% (NSW: 8% | AU: 8.8%) ( HEALTH_MENTAL )
Stroke: 0.9% (NSW: 0.9% | AU: 0.9%) ( HEALTH_STROKE )
Any other long-term health condition(s): 7.2% (NSW: 7.8% | AU: 8%) ( HEALTH_OTHER )
No long-term health condition(s): 67.2% (NSW: 61% | AU: 60.2%) ( HEALTH_NONE )
Not stated: 9.6% (NSW: 8.1% | AU: 8.1%) ( HEALTH_NOT_STATED )
Dữ liệu từ Australian Census 2021 | Khu vực 2166, NSW
Báo Online Người Việt Tại Úc cho phép người sử dụng đăng tin, share tin MIỄN PHÍ về Việc làm - Nhà ở và Dịch vụ cho Người Việt tại Úc. Hãy chung tay cùng chúng tôi vì sự phát triển của cộng đồng người Việt tại Úc bằng cách chia sẻ các thông tin về Việc làm - Nhà ở và Dịch vụ mà bạn biết lên website Nguoiviettaiuc.com hoặc chia sẻ các tin, bài trên website tới bạn bè của bạn.Xin Chân Thành Cảm Ơn!
Báo cáo tin vi phạm