granny flat cho thuê 4 miller str, granville $350/w 2 phòng ngủ có lối đi riêng, private cách bus stop 6' đi bộ, bus 10' tới station hoặc nếu có xe chạy 4' tới station bao tiền nước only, seperate điện, gas có thể cho share phòng nếu muốn có carpark và backyard rộng rãi thoải mái tìm người thuê lâu dài, chủ rất thoải mái và dễ tính. có thể dọn vào as soon as possible. có sẵn 1 số đồ đạc như tủ lạnh, máy giặt, tủ quần áo, bàn học, nếu ko thích dùng có thể bảo mình bỏ. có thể tới xem nhà Các bạn có nhu cầu liên lạc theo sđt bên dưới nhé
Thống kê dân số, thu nhập và nhà ở Postcode 2142, NSW
Clyde, Granville, Holroyd, South Granville
Dân số
27,993 người ( TONG_DAN_SO )
52.9% Nam | 47.1% Nữ ( TONG_DAN_SO_NAM | TONG_DAN_SO_NU )
Tuổi trung bình: 31 tuổi ( TONG_DAN_SO_TUOI_TRUNG_VI )
6,449 gia đình ( TONG_GIA_DINH )
Số con/hộ: 1.9 con | Trung bình: 0.8 con ( TONG_GIA_DINH_CO_CON | TONG_GIA_DINH_TRUNG_BINH )
Thu nhập
Cá nhân: $666 (NSW: $813 | AU: $805) ( THU_NHAP_CA_NHAN )
Gia đình: $1,661 (NSW: $2,185 | AU: $2,120 ) ( THU_NHAP_GIA_DINH )
Hộ gia đình: $1,547 (NSW: $1,829 | AU: $1,746) ( THU_NHAP_HO_GIA_DINH )
Nhà ở
Số căn: 11,130 ( NHA_O_SO_CAN_HO )
Người/hộ: 2.8 ( NHA_O_NGUOI_HO )
Tiền thuê/tuần: 400 (NSW: 420 | AU: 375) ( NHA_O_THUE_1_TUAN )
Trả góp/tháng: 2,000 (NSW: 2,167 | AU: 1,863) ( NHA_O_TRA_GOP_1_THANG )
Xe/hộ: 1.4 ( NHA_O_SO_XE_1_HO )
Loại hình nhà:
Nhà riêng biệt: 37.2% (NSW: 65.6% | AU: 72.3%) ( NHA_O_SO_HUU_NHA_RIENG_BIET )
Chung cư: 51.1% (NSW: 21.7% | AU: 14.2%) ( NHA_O_SO_HUU_CHUNG_CU_CAN_HO )
Nhà liên kế: 10.9% (NSW: 11.7% | AU: 12.6%) ( NHA_O_SO_HUU_NHA_LIEN_KE )
Tình trạng sở hữu:
Thuê nhà: 55.3% (NSW: 32.6% | AU: 30.6%) ( NHA_O_SO_HUU_THUE_NHA )
Sở hữu hoàn toàn: 16.8% (NSW: 31.5% | AU: 31%) ( NHA_O_SO_HUU_SO_HUU_HOAN_TOAN )
Trả góp: 23.9% (NSW: 32.5% | AU: 35%) ( NHA_O_SO_HUU_DANG_TRA_GOP )
Đa dạng văn hóa
Dân tộc: ( VAN_HOA_GOC_ )
Lebanese: 13% (NSW: 2.2% | AU: 1%) ( )
Chinese: 11.1% (NSW: 7.2% | AU: 5.5%) ( )
Indian: 9.6% (NSW: 3.2% | AU: 3.1%) ( )
English: 9.2% (NSW: 29.8% | AU: 33%) ( )
Australian: 9.1% (NSW: 28.6% | AU: 29.9%) ( )
Nơi sinh: ( VAN_HOA_SINH_TAI_ )
Sinh tại Australia: 34.6% (NSW: 65.4% | AU: 66.9%) ( )
Sinh tại India: 10.2% (NSW: 2.6% | AU: 2.6%) ( )
Sinh tại Nepal: 8.5% (NSW: 0.8% | AU: 0.5%) ( )
Sinh tại China (excludes SARs and Taiwan): 6.3% (NSW: 3.1% | AU: 2.2%) ( )
Sinh tại Lebanon: 5.7% (NSW: 0.8% | AU: 0.3%) ( )
Ngôn ngữ: ( NGON_NGU_TIENG_ )
Hộ gia đình dùng ngôn ngữ khác tiếng Anh: 76.4% (NSW: 29.5% | AU: 24.8%) ( )
Chỉ nói tiếng Anh: 22.6% (NSW: 67.6% | AU: 72%) ( )
Tiếng Arabic: 16.1% (NSW: 2.8% | AU: 1.4%) ( )
Tiếng Nepali: 8.4% (NSW: 0.8% | AU: 0.5%) ( )
Tiếng Mandarin: 6.2% (NSW: 3.4% | AU: 2.7%) ( )
Tôn giáo: ( TON_GIAO_ )
Islam: 24.3% (NSW: 4.3% | AU: 3.2%) ( )
Catholic: 17.6% (NSW: 22.4% | AU: 20%) ( )
Hinduism: 16.9% (NSW: 3.4% | AU: 2.7%) ( )
Không có tôn giáo: 14.3% (NSW: 32.8% | AU: 38.4%) ( )
Không thống kê: 9.6% (NSW: 6.8% | AU: 6.9%) ( )
Giáo dục & Việc làm
Trình độ học vấn (15+):
Đại học trở lên: 29.9% (NSW: 27.8% | AU: 26.3%) ( GIAO_DUC_DAI_HOC_TRO_LEN )
Tốt nghiệp THPT: 19.3% (NSW: 14.5% | AU: 14.9%) ( GIAO_DUC_TOT_NGIEP_THPT )
Year 9 trở xuống: 6.9% (NSW: 7.4% | AU: 7.2%) ( GIAO_DUC_HOC_DEN_YEAR9 )
Lao động:
Tham gia lực lượng: 51.3% (NSW: 58.7% | AU: 61.1%) ( GIAO_DUC_THAM_GIA_LAO_DONG )
Thu nhập cá nhân/tuần: 666 (NSW: 813 | AU: 805) ( GIAO_DUC_THU_NHAP_CA_NHAN_TUAN )
Thất nghiệp: 9% (NSW: 4.9% | AU: 5.1%) ( GIAO_DUC_TY_LE_THAT_NGHIEP )
Ngành nghề:
Professionals: 21.7% (NSW: 25.8% | AU: 24%) ( NGANH_NGHE_ )
Labourers: 13.6% (NSW: 8.2% | AU: 9%) ( NGANH_NGHE_ )
Community and Personal Service Workers: 12.2% (NSW: 10.6% | AU: 11.5%) ( NGANH_NGHE_ )
Clerical and Administrative Workers: 12.1% (NSW: 13% | AU: 12.7%) ( NGANH_NGHE_ )
Technicians and Trades Workers: 11% (NSW: 11.9% | AU: 12.9%) ( NGANH_NGHE_ )
Machinery Operators and Drivers: 9.5% (NSW: 6% | AU: 6.3%) ( NGANH_NGHE_ )
Sales Workers: 8.6% (NSW: 8% | AU: 8.2%) ( NGANH_NGHE_ )
Managers: 8.4% (NSW: 14.6% | AU: 13.7%) ( NGANH_NGHE_ )
Phương tiện di chuyển
Car, as driver: 34.3% (NSW: 43.1% | AU: 52.7%) ( DRIVER_ )
Train: 8.7% (NSW: 1.7% | AU: 1.4%) ( DRIVER_ )
Train, bus: 4.2% (NSW: 0.6% | AU: 0.4%) ( DRIVER_ )
Car, as passenger: 3.9% (NSW: 3.2% | AU: 3.9%) ( DRIVER_ )
Walked only: 2.2% (NSW: 2.5% | AU: 2.5%) ( DRIVER_ )
Sức khỏe
Arthritis: 4.3% (NSW: 8.4% | AU: 8.5%) ( HEALTH_ARTHRITIS )
Asthma: 4.3% (NSW: 7.8% | AU: 8.1%) ( HEALTH_ASTHMA )
Cancer (including remission): 1.2% (NSW: 2.8% | AU: 2.9%) ( HEALTH_CANCER )
Dementia (including Alzheimer's): 0.3% (NSW: 0.8% | AU: 0.7%) ( HEALTH_DEMENTIA )
Diabetes (excluding gestational diabetes): 4.7% (NSW: 4.8% | AU: 4.7%) ( HEALTH_DIABETES )
Heart disease (including heart attack or angina): 2.4% (NSW: 3.9% | AU: 3.9%) ( HEALTH_HEART_DISEASE )
Kidney disease: 0.7% (NSW: 1% | AU: 0.9%) ( HEALTH_KIDNEY )
Lung condition (including COPD or emphysema): 0.8% (NSW: 1.7% | AU: 1.7%) ( HEALTH_LUNG )
Mental health condition (including depression or anxiety): 4.4% (NSW: 8% | AU: 8.8%) ( HEALTH_MENTAL )
Stroke: 0.6% (NSW: 0.9% | AU: 0.9%) ( HEALTH_STROKE )
Any other long-term health condition(s): 5.4% (NSW: 7.8% | AU: 8%) ( HEALTH_OTHER )
No long-term health condition(s): 69.6% (NSW: 61% | AU: 60.2%) ( HEALTH_NONE )
Not stated: 10.9% (NSW: 8.1% | AU: 8.1%) ( HEALTH_NOT_STATED )
Dữ liệu từ Australian Census 2021 | Khu vực 2142, NSW
Báo Online Người Việt Tại Úc cho phép người sử dụng đăng tin, share tin MIỄN PHÍ về Việc làm - Nhà ở và Dịch vụ cho Người Việt tại Úc. Hãy chung tay cùng chúng tôi vì sự phát triển của cộng đồng người Việt tại Úc bằng cách chia sẻ các thông tin về Việc làm - Nhà ở và Dịch vụ mà bạn biết lên website Nguoiviettaiuc.com hoặc chia sẻ các tin, bài trên website tới bạn bè của bạn.Xin Chân Thành Cảm Ơn!
Báo cáo tin vi phạm