Shop có 4 ghế spa , 4 bàn nail, 1 phòng wax, toilet .
Shop sạch sẽ , mới tân trang gần khu shopping, Station , có lượng khách quen ổn định. Cần sang vì lý do cá nhân. Giá cả có thể thương lượng .Thích hợp cho bạn nào muốn thử sức làm bussiness.
Thống kê dân số, thu nhập và nhà ở Postcode 3199, Vic
Frankston, Frankston South
Dân số
56,127 người ( TONG_DAN_SO )
48.6% Nam | 51.4% Nữ ( TONG_DAN_SO_NAM | TONG_DAN_SO_NU )
Tuổi trung bình: 40 tuổi ( TONG_DAN_SO_TUOI_TRUNG_VI )
14,861 gia đình ( TONG_GIA_DINH )
Số con/hộ: 1.8 con | Trung bình: 0.7 con ( TONG_GIA_DINH_CO_CON | TONG_GIA_DINH_TRUNG_BINH )
Thu nhập
Cá nhân: $776 (Vic: $803 | AU: $805) ( THU_NHAP_CA_NHAN )
Gia đình: $2,059 (Vic: $2,136 | AU: $2,120 ) ( THU_NHAP_GIA_DINH )
Hộ gia đình: $1,522 (Vic: $1,759 | AU: $1,746) ( THU_NHAP_HO_GIA_DINH )
Nhà ở
Số căn: 24,813 ( NHA_O_SO_CAN_HO )
Người/hộ: 2.4 ( NHA_O_NGUOI_HO )
Tiền thuê/tuần: 350 (Vic: 370 | AU: 375) ( NHA_O_THUE_1_TUAN )
Trả góp/tháng: 1,845 (Vic: 1,859 | AU: 1,863) ( NHA_O_TRA_GOP_1_THANG )
Xe/hộ: 1.7 ( NHA_O_SO_XE_1_HO )
Loại hình nhà:
Nhà riêng biệt: 77.2% (Vic: 73.4% | AU: 72.3%) ( NHA_O_SO_HUU_NHA_RIENG_BIET )
Chung cư: 4.7% (Vic: 12.1% | AU: 14.2%) ( NHA_O_SO_HUU_CHUNG_CU_CAN_HO )
Nhà liên kế: 17.7% (Vic: 13.9% | AU: 12.6%) ( NHA_O_SO_HUU_NHA_LIEN_KE )
Tình trạng sở hữu:
Thuê nhà: 31.9% (Vic: 28.5% | AU: 30.6%) ( NHA_O_SO_HUU_THUE_NHA )
Sở hữu hoàn toàn: 29% (Vic: 32.2% | AU: 31%) ( NHA_O_SO_HUU_SO_HUU_HOAN_TOAN )
Trả góp: 35.4% (Vic: 36.1% | AU: 35%) ( NHA_O_SO_HUU_DANG_TRA_GOP )
Đa dạng văn hóa
Dân tộc: ( VAN_HOA_GOC_ )
English: 40.9% (Vic: 29.2% | AU: 33%) ( )
Australian: 34.1% (Vic: 27.2% | AU: 29.9%) ( )
Irish: 11.6% (Vic: 9.4% | AU: 9.5%) ( )
Scottish: 11.1% (Vic: 8.2% | AU: 8.6%) ( )
German: 4.2% (Vic: 3.3% | AU: 4%) ( )
Nơi sinh: ( VAN_HOA_SINH_TAI_ )
Sinh tại Australia: 72.2% (Vic: 65% | AU: 66.9%) ( )
Sinh tại England: 5.8% (Vic: 2.7% | AU: 3.6%) ( )
Sinh tại New Zealand: 2.1% (Vic: 1.5% | AU: 2.1%) ( )
Sinh tại China (excludes SARs and Taiwan): 1.1% (Vic: 2.6% | AU: 2.2%) ( )
Sinh tại India: 1% (Vic: 4% | AU: 2.6%) ( )
Ngôn ngữ: ( NGON_NGU_TIENG_ )
Chỉ nói tiếng Anh: 83% (Vic: 67.2% | AU: 72%) ( )
Hộ gia đình dùng ngôn ngữ khác tiếng Anh: 14.1% (Vic: 30.2% | AU: 24.8%) ( )
Tiếng Mandarin: 1.3% (Vic: 3.4% | AU: 2.7%) ( )
Tiếng Greek: 1% (Vic: 1.6% | AU: 0.9%) ( )
Tiếng Malayalam: 0.6% (Vic: 0.4% | AU: 0.3%) ( )
Tôn giáo: ( TON_GIAO_ )
Không có tôn giáo: 50.7% (Vic: 38.8% | AU: 38.4%) ( )
Catholic: 16.6% (Vic: 20.5% | AU: 20%) ( )
Anglican: 9.1% (Vic: 6.5% | AU: 9.8%) ( )
Không thống kê: 7.3% (Vic: 6.3% | AU: 6.9%) ( )
Christian, nfd: 2.5% (Vic: 2.5% | AU: 2.7%) ( )
Giáo dục & Việc làm
Trình độ học vấn (15+):
Đại học trở lên: 21.4% (Vic: 29.2% | AU: 26.3%) ( GIAO_DUC_DAI_HOC_TRO_LEN )
Tốt nghiệp THPT: 14.5% (Vic: 14.9% | AU: 14.9%) ( GIAO_DUC_TOT_NGIEP_THPT )
Year 9 trở xuống: 7.2% (Vic: 7.9% | AU: 7.2%) ( GIAO_DUC_HOC_DEN_YEAR9 )
Lao động:
Tham gia lực lượng: 60% (Vic: 62.4% | AU: 61.1%) ( GIAO_DUC_THAM_GIA_LAO_DONG )
Thu nhập cá nhân/tuần: 776 (Vic: 803 | AU: 805) ( GIAO_DUC_THU_NHAP_CA_NHAN_TUAN )
Thất nghiệp: 4.9% (Vic: 5% | AU: 5.1%) ( GIAO_DUC_TY_LE_THAT_NGHIEP )
Ngành nghề:
Professionals: 22.1% (Vic: 25% | AU: 24%) ( NGANH_NGHE_ )
Technicians and Trades Workers: 15.3% (Vic: 12.6% | AU: 12.9%) ( NGANH_NGHE_ )
Managers: 12.7% (Vic: 14% | AU: 13.7%) ( NGANH_NGHE_ )
Community and Personal Service Workers: 12.7% (Vic: 11% | AU: 11.5%) ( NGANH_NGHE_ )
Clerical and Administrative Workers: 12.1% (Vic: 12.4% | AU: 12.7%) ( NGANH_NGHE_ )
Sales Workers: 9.2% (Vic: 8.3% | AU: 8.2%) ( NGANH_NGHE_ )
Labourers: 9.1% (Vic: 8.8% | AU: 9%) ( NGANH_NGHE_ )
Machinery Operators and Drivers: 5.1% (Vic: 5.9% | AU: 6.3%) ( NGANH_NGHE_ )
Phương tiện di chuyển
Car, as driver: 54.7% (Vic: 49.9% | AU: 52.7%) ( DRIVER_ )
Car, as passenger: 3.6% (Vic: 3.5% | AU: 3.9%) ( DRIVER_ )
Walked only: 1.6% (Vic: 2.3% | AU: 2.5%) ( DRIVER_ )
Train: 0.8% (Vic: 1.6% | AU: 1.4%) ( DRIVER_ )
Bus: 0.8% (Vic: 0.6% | AU: 1.5%) ( DRIVER_ )
Sức khỏe
Arthritis: 9.9% (Vic: 8% | AU: 8.5%) ( HEALTH_ARTHRITIS )
Asthma: 10% (Vic: 8.4% | AU: 8.1%) ( HEALTH_ASTHMA )
Cancer (including remission): 3.5% (Vic: 2.8% | AU: 2.9%) ( HEALTH_CANCER )
Dementia (including Alzheimer's): 0.9% (Vic: 0.7% | AU: 0.7%) ( HEALTH_DEMENTIA )
Diabetes (excluding gestational diabetes): 4.9% (Vic: 4.7% | AU: 4.7%) ( HEALTH_DIABETES )
Heart disease (including heart attack or angina): 4.6% (Vic: 3.7% | AU: 3.9%) ( HEALTH_HEART_DISEASE )
Kidney disease: 1.1% (Vic: 0.9% | AU: 0.9%) ( HEALTH_KIDNEY )
Lung condition (including COPD or emphysema): 2.2% (Vic: 1.5% | AU: 1.7%) ( HEALTH_LUNG )
Mental health condition (including depression or anxiety): 12.1% (Vic: 8.8% | AU: 8.8%) ( HEALTH_MENTAL )
Stroke: 1.2% (Vic: 0.9% | AU: 0.9%) ( HEALTH_STROKE )
Any other long-term health condition(s): 9.4% (Vic: 8% | AU: 8%) ( HEALTH_OTHER )
No long-term health condition(s): 54.6% (Vic: 61% | AU: 60.2%) ( HEALTH_NONE )
Not stated: 8.3% (Vic: 7.6% | AU: 8.1%) ( HEALTH_NOT_STATED )
Dữ liệu từ Australian Census 2021 | Khu vực 3199, Vic